【Hỏi đáp】Báo giá tiếng anh là gì?

【Hỏi đáp】Báo giá tiếng anh là gì?



Hầu hết ai cũng biết cụm từ báo giá vậy báo giá tiếng anh là gì? Bạn đã biết chưa?  sarajevopanorama.info sẽ giúp bạn giải đáp nhé.

Báo giá là gì ?

Theo Wilipedia : Một báo giá bán hàng cho phép một người mua tiềm năng xem chi phí nào sẽ liên quan đến công việc mà họ muốn thực hiện. Nhiều doanh nghiệp cung cấp dịch vụ không thể có giá trả trước vì chi phí liên quan có thể khác nhau. Điều này có thể là do các vật liệu sẽ được sử dụng (có thể khác nhau tùy theo nhu cầu cá nhân của khách hàng) và nhân lực cần thiết. ( Xem thêm )

Người lập báo giá là người nắm giá sản phẩm, bảng giá và có nhiệm vụ báo giá cho khách hàng. Ví dụ như nhân viên kinh doanh, kế toán….

Báo giá tiếng anh là gì?

Price quotation : Báo giá

VD: If you buy from me regular, I’ll give you a special price quotation. (Nếu ông mua thường xuyên, tôi sẽ tính ông báo giá đặc biệt.)

VD: Financial Reporting and Changing Price Quotation (Quá trình lập báo cáo tài chính và báo giá thay đổi. )

Từ đồng nghĩa

Cost quotation : Báo giá

VD: He offered an extremely handsome cost quotation. (Hắn đưa ra một price quotation quá cao.)

Từ vựng tiếng anh thương mại

  • Brand: thương hiệu/nhãn hàng
  • Launch: Tung/ Đưa ra sản phẩm
  • Transaction: giao dịch
  • Economic cooperation: hợp tác kinh doanh
  • Conflict resolution: đàm phán
  • Interest rate: lãi suất
  • Bargain: mặc cả
  • Compensate: đền bù, bồi thường
  • Claim: Yêu cầu bồi thường, khiếu nại
  • Concession: nhượng bộ
  • Cooperation: hợp tác
  • Conspiracy: âm mưu
  • Counter proposal: lời để nghị
  • Indecisive: lưỡng lự
  • Proposal: đề xuất
  • Settle: thanh toán
  • Withdraw: rút tiền
  • Transfer: chuyển khoản
  • Conversion: chuyển đổi tiền/chứng khoán
  • Charge card: thẻ thanh toán
  • Account holder: chủ tài khoản
  • Turnover: doanh số, doanh thu
  • Tax: thuế
  • Stock: vốn
  • Earnest money: tiền đặt cọc
  • Deposit: nộp tiền
  • Statement: sao kê tài khoản
  • Foreign currency: ngoại tệ
  • Establish: thành lập
  • Bankrupt bust: vỡ nợ, phá sản
  • Merge: sát nhập
  • Commission: tiền hoa hồng
  • Subsidise: phụ cấp
  • Fund: quỹ
  • Debt: khoản nợ
  • Unit Price : Đơn giá ( Đơn giá tiếng anh)




Bài trướcOffice 2010 Full Crack – Tải Office 2010 Professional Plus Miễn Phí
Bài tiếp theo【Hỏi đáp】Ngõ tiếng anh là gì?

Tôi là người luôn tìm kiếm và chia sẻ những điều giá trị dành cho mọi người.

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp

sarajevopanorama