【Hỏi đáp】Chè tiếng anh là gì?

【Hỏi đáp】Chè tiếng anh là gì?



Chè món ăn tráng miệng, ăn chơi được nhiều người biết tới, Vậy bạn có biết chè tiếng anh là gì không? Và hôm nay sarajevopanorama.info sẽ giúp bạn giải đáp nhé.

Chè là gì?

Theo Wikipedia: Chè là một món ăn được dùng làm món tráng miệng trong ẩm thực Châu Á,nó có xuất xứ từ Trung Quốc được truyền bá tới Việt Nam và nhiều quốc gia khác như Thái Lan,Campuchia,…. Đây là một món nước, trong đó nguyên liệu quan trọng nhất là đường ăn. Nguyên liệu nấu chè rất phong phú đa dạng: các loại đậu, đỗ, gạo, nếp, ngũ cốc, trái cây, củ và thậm chí ở Huế còn có chè bột lọc thịt quay. ( Xem thêm )

Chè tiếng anh là gì ?

VD: Rice Ball Sweet Soup (Chè trôi nước)

Từ đồng nghĩa : Sweet gruel : Chè

VD: Sweet lotus seed gruel (Chè hạt sen)

Các loại chè trong tiếng anh

  • Chè hạt sen: Sweet lotus seed gruel
  • Chè trôi nước: Rice ball sweet soup
  • Chè sắn: Cassava gruel
  • Chè đậu trắng nước cốt dừa: White cow-pea with coconut gruel
  • Chè khoai môn nước cốt dừa: Sweet taro pudding with coconut gruel
  • Chè chuối nước cốt dừa: Sweet banana with coconut gruel
  • Chè đậu xanh: Green beans sweet gruel
  • Chè đậu đen: Black beans sweet gruel
  • Chè đậu đỏ: Red beans sweet gruel
  • Chè táo soạn: Sweet mung bean gruel
  • Chè ba màu: Three colored sweet gruel
  • Chè thái: Thai Sweet gruel
  • Chè khúc bạch: Khuc Bach sweet gruel
  • Chè bưởi: Made from grapefruit oil and slivered rind
  • Chè củ sung: Made from water lily bulbs
  • Chè cốm: Made from young rice
  • Chè củ mài: Made from dioscorea persimilis
  • Chè khoai lang: Made from sweet potato
  • Chè củ từ: Made from dioscorea esculenta
  • Chè mít: Made from jackfruit
  • Chè lô hội: Made from aloe vera
  • Chè thốt nốt: Made from sugar palm seeds
  • Chè sắn lắt: Made from sliced cassava
  • Chè bắp: Made from corn and tapioca rice pudding
  • Chè bột sắn: Made from cassava flour
  • Chè nhãn: Made from longan
  • Chè lam: Made from ground glutinous rice
  • Chè xoài: Made from mango

  • Chè trái vải: Lychee and jelly
  • Chè trái cây: Made from fruits
  • Chè sầu riêng: Made from durian
  • Chè hạt sen: Made from lotus seeds
  • Chè củ sen: Made from lotus tubers
  • Chè sen dừa: Made from lotus seeds and coconut water
  • Chè bột lọc: From small cassava and rice flour dumplings
  • Chè kê: Made from millet
  • Chè khoai tây: Made from potato
  • Chè thạch (chè rau câu): Made from agar agar
  • Chè môn sáp vàng: Made from a variety of taro grown in Hue
  • Chè sen: Made from thin vermicelli and jasmine flavoured syrup
  • Chè thạch sen: Made from seaweed and lotus seeds
  • Chè mè đen: Made from black sesame seeds
  • Chè đậu ván Huế ( Chè đậu ván tiếng anh) – made from Dolichos lablab (hyacinth beans) a specialty in Huế
  • Chè thập cẩm: Vietnamese bean dessert /vjɛtnəˈmiːz biːn dɪˈzɜːt/
  • Chè ngô ( chè bắp ) : Corn Sweet Soup

Hy vọng với bài viết bạn có thể biết đươc chè tiếng anh là gì? và các loại chè trong tiếng anh như chè đậu ván, chè ngô, ….




Bài trước【Hỏi đáp】Ngõ tiếng anh là gì?
Bài tiếp theo【Hỏi đáp】Bổ sung tiếng anh là gì?

Tôi là người luôn tìm kiếm và chia sẻ những điều giá trị dành cho mọi người.

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp

sarajevopanorama