【Hỏi đáp】Gia công tiếng anh là gì?

【Hỏi đáp】Gia công tiếng anh là gì?

Câu hỏi được khá nhiều người quan tâm tới đó là Gia công tiếng anh là gì? hay sản xuất, chế tạo tiếng anh là gì? Hôm nay sarajevopanorama.info sẽ giải đáp các thắc mắc trên và các từ vựng liên quan tới gia công và xưởng. 

Gia công tiếng anh là gì?

Gia công tiếng anh là gì?

  • Manufacture : Gia công ( Chế tạo – sản xuất )

VD: Manufacturing and export sectors are key contributors to Viet Nam economic growth. (Gia công và xuất khẩu là hai lĩnh vực đóng góp quan trọng cho tăng trưởng kinh tế của Việt Nam.)

VD: Any figure below zero indicates a contraction in the regional manufacturing sector. (Bất kỳ con số nào dưới 0 đều chỉ sự co giảm trong hoạt động gia công của khu vực.)

VD: Doesn’t look mass-manufactured. (Có vẻ không phải gia công hàng loạt.)

VD: They were fiddling with the manufacturing equipment (Họ đã đang tháo rời những trang thiết bị gia công)

Từ đồng nghĩa

  • Make, process, assemble,… : Gia công ( chế tạo – sản xuất)

VD: for smart manufacturing and agriculture. (cho công nghệ gia công và nông nghiệp thông minh.)

VD:  The closely-watched guide to manufacturing activity in the mid-Atlantic states slumped to its lowest level since March 2010. ( Số liệu hướng dẫn được theo dõi sát về hoạt động gia công tại các tiểu bang ven biển trung Đại Tây Dương nước Mỹ đã giảm xuống mức thấp nhất kể từ tháng Ba 2010.)

VD:  It’s assembled in the vault, piece by piece, until beta trials. ( Nó được gia công tại hầm bí mật từng mảnh một, cho đến phiên bản thử nghiệm.)

Từ vựng liên quan

  • Gia công phần mềm : Offshore Software R&D
  • bố trí thiết bị nhà xưởng: plant layout
  • công xưởng: plant
  • công xưởng: production plant
  • công xưởng sản xuất: production plant
  • cuộc đàm phán một xưởng: single plant bargaining
  • mức chu chuyển thiết bị nhà xưởng: plant turnover ratio
  • mức đầu tư nhà xưởng và thiết bị mới: expenditure of new plant and equipment
  • năng lực sản xuất tối đa của xưởng: maximum plant capacity
  • người thiết đặt xưởng: plant fabricator
  • phân xưởng: plant
  • phân xưởng máy: machine plant
  • phân xưởng sản xuất: production plant
  • quy mô thích hợp nhất của công xưởng: optimum scale of plant
  • sổ đăng ký tài sản công xưởng: plant register
  • sổ sách nhà xưởng và máy móc: plant and machinery register
  • sự quản lý xưởng sản xuất: plant management
  • sự thiết đặt công xưởng: plant location
  • tài sản nhà xưởng thiết bị: plant assets
  • thời gian thực tế sử dụng thiết bị nhà xưởng: plant utilization
  • trưởng phân xưởng: plant superintendent
  • trưởng xưởng: plant manager
  • xưởng bao bì: packing plant
  • xưởng chế biến thực phẩm: packing plant
  • xưởng cơ khí: machine plant
  • xưởng đóng hộp: packing plant
  • xưởng gia công: processing plant
  • xưởng lắp ráp: assembly plant
  • xưởng máy: plant
  • xưởng rang cà phê: coffee plant
  • xưởng rửa công-ten-nơ: container washing plant
  • xưởng sản xuất thử: pilot plant
  • xưởng thức ăn gia súc: animal feed plant
  • xưởng trưởng: plant manager
  • phân xưởng: workshop
  • sự mở thêm một xưởng mới: opening of an additional workshop
  • xưởng có bảo hộ (không bị phá hỏng): sheltered workshop
  • xưởng gia đình: domestic workshop
  • xưởng hợp tác: cooperative workshop
  • chi phí chuyên chở trong xưởng: yard transportation expenses
  • công xưởng: work yard
  • phân xưởng: work yard

Hy vọng với bài viết trên sẽ giúp bạn có thêm kiến thức mới cho quá trình học tập và làm việc nhé!

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp

sarajevopanorama