【Hỏi đáp】Thời hạn hợp đồng tiếng anh là gì?

【Hỏi đáp】Thời hạn hợp đồng tiếng anh là gì?



Câu hỏi được nhiều bạn quan tâm là hợp đồng là gì?, thời hạn hợp đồng tiếng anh là gì?, gia hạn hợp đồng tiếng anh là gì? sarajevopanorama.info sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc cho các bạn nhé.

Hợp đồng là gì?

Theo Wikipedia : Hợp đồng là một cam kết giữa hai hay nhiều bên (pháp nhân) để làm hoặc không làm một việc nào đó trong khuôn khổ pháp luật. Hợp đồng thường gắn liền với dự án, trong đó một bên thỏa thuận với các bên khác thực hiện dự án hay một phần dự án cho mình. Và cũng giống như dự án, có dự án chính trị xã hội và dự án sản xuất kinh doanh, hợp đồng có thể là các thỏa ước dân sự về kinh tế (hợp đồng kinh tế) hay xã hội. ( Xem thêm )

Thời hạn hợp đồng tiếng anh là gì?

  • Contract term : Thời hạn hợp đồng

Thời hạn hợp đồng là khoảng thời gian được xác định để các bên thực hiện các quyền và nghĩa vụ đã thỏa thuận trong hợp đồng. Khoảng thời gian này được tính từ thời điểm hợp đồng phát sinh hiệu lực cho tới thời điểm xuất hiện các căn cứ dẫn đến chấm dứt hợp đồng.

Từ vựng liên quan tới hợp đồng

Contract:

  • Sign a contract: Ký hợp đồng.
  • Cancel a contract: Hủy hợp đồng.
  • Renew a contract: Gia hạn hợp đồng.
  • Terminate a contract: Chấm dứt hợp đồng.
  • Draft a contract: Soạn thảo hợp đồng.

Deadline:

  • Meet the deadline: Làm đúng hạn cuối = make the deadline.
  • Miss the deadline: Lỡ hạn cuối.
  • Extend the deadline: Kéo dài hạn cuối.
  • Push back the deadline: Đẩy lùi hạn cuối.

Take:

  • Take effect: Có hiệu lực.
  • Take steps: Có động thái.
  • Take actions: Có động thái.
  • Take advantage of: Tận dụng.
  • Take safety measures/ precautions: Có biện pháp an toàn.
  • Consideration: nghĩa sự xuy sét (phổ thông) hay tiền bồi hoàn (chuyên ngành)
  • Shall: theo nghĩa phổ thông là “sẽ” dùng với ngôi thứ nhất nhưng theo nghĩa chuyên ngành là “phải” được dùng với ngôi thứ ba
  • Equity: tính vô tư (phổ thông) hoặc tính pháp lý (chuyên ngành)
  • Act/deed: hành vi
  • All/ every:tất cả, mọi
  • Alter/ amend/ modify/ change: sửa đổi, chỉnh lý
  • Any/ all: bất kỳ (… nào), tất cả
  • Assign/ transfer: chuyển nhượng
  • Assume/ agree:cho rằng (là đúng), đồng ý
  • Authorize/ empower:ủy quyền
  • Bind/ obligate:bắt buộc (… có nghĩa vụ)
  • By/ between:giữa (các bên)
  • By/ under:bởi (do)
  • By/ with:với (và)
  • Cease/ come to an end:ngưng (ngừng, chấm dứt)
  • Costs and expenses:chi phí
  • Covenant/ agree:đồng ý (nhất trí)
  • Cover/ embrace/ include:bao gồm
  • Deemed/ considered:được coi là
  • Due/ payable:phải trả
  • Each/ all:mỗi, tất cả, mọi
  • Each/ every:mỗi, mọi
  • Effective/ valid:có hiệu lực
  • Entirely/ completely:hoàn toàn
  • Final/ conclusive:sau cùng
  • Finish/ complete:hoàn thành
  • Fit/ suitable:thích hợp
  • For/ during the term of:trong thời hạn
  • For/ in/ on behalf of:thay mặt cho
  • For/ in consideration of:xét (về), để đáp lại
  • Force/ effective:hiệu quả, hiệu lực
  • For/ during the period of:trong thời gian
  • From/ after:từ (kể từ khi)
  • Full/ complete:đầy đủ
  • Full force/ effect:có hiệu quả
  • Furnish/ supply:cung cấp
  • Give/ grant:cho, cấp
  • Give/ devise/ bequeath:để lại
  • Have/ obtain:có được
  • Hold/ keep:giữ
  • Keep/ maintain:duy trì, giữ
  • Kind/ character:loại
  • Kind/ nature:loại
  • known as/ described as:được mô tả như
  • Laws/ acts:luật pháp
  • Make/ conclude:ký kết
  • Make/ enter into:ký kết và bắt đầu thực hiện
  • mean/ referred to:được đề cập
  • Modify/ change:thay đổi
  • Null/ no effect/force/value:không có giá trị
  • Null/ Avoid:không có giá trị
  • Of/ concerning:về
  • Over/ Above:trên
  • Power/ Authority:quyền hạn
  • Request/ require:yêu cầu, đòi hỏi
  • Save/ except:ngoại trừ, trừ
  • Sole and exclusive:độc quyền và duy nhất
  • Terms and conditions:điều khoản và điều kiện
  • True and Correct:đúng và chính xác
  • Type/ Kind:loại
  • Under/ Subject to:theo
  • Understood/ Agreed:được tin là, được đồng ý (nhất trí)
  • When/ as:khi
  • When/ if:nếu, khi, trong trường hợp
  • Willfully/ Knowingly:có chủ tâm, cố ý
  • Hereafter refer to as:sau đây gọi tắt là
  • Regulated/ stipulated:được quy định
  • According to:theo
  • Whereas:trong đó
  • To whom it may concern:gửi tới những người có liên quan
  • As follows:sau đây, dưới đây
  • Hereafter/ hereby:sau đây
  • To the best of my knowledge:theo hiểu biết của tôi
  • Shall be governed by:phải được quy định bởi
  • In witness whereof:với sự chứng kiến của
  • In the presence of:với sự có mặt của




Bài trước【Hỏi đáp】Phần lan tiếng anh là gì?
Bài tiếp theo【Hỏi đáp】Mục tiêu tiếng anh là gì?

Tôi là người luôn tìm kiếm và chia sẻ những điều giá trị dành cho mọi người.

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp

sarajevopanorama