【Hỏi đáp】Trưởng phòng tiếng anh là gì ?

【Hỏi đáp】Trưởng phòng tiếng anh là gì ?



Ý nghĩa các chức vụ trong công ty trong tiếng anh là gì? Và bạn đang muốn biết trưởng phòng tiếng anh là gì thì hãy tham khảo qua bài của sarajevopanorama.info nhé.

Trưởng phòng là gì ?

Trưởng phòng là người đứng đầu trong một phòng bạn, và là người điều phối đội ngũ nhân viên thực hiện kế hoạch, giám sát, phân công công việc cụ thể cho nhân viên. Và là người chịu trách nhiệm với toàn bộ công việc đã được cấp cao hơn giao phối.

Trưởng phòng trong tiếng anh là gì?

VD : the local policemen, or the chief of police or the mayor and so forth. (cảnh sát địa phương, trưởng phòng cảnh sát hay thị trưởng ,…)

  • manager / ‘mænidʤə / ( noun )  : Trưởng phòng 

VD: Did you hear that the position for manager is up for grabs? (Bạn có nghe nói vị trí trưởng phòng còn trống không?)

Các chức vụ trong công ty bằng tiếng anh

1.Director  /dəˈrektə(r)/: Giám đốc
2. Deputy/Vice Director: Phó Giám đốc
3. Chief Executive Officer (CEO): giám đốc điều hành
4. Chief Information Officer (CIO): giám đốc thông tin
5. Chief Operating Officer (COO): trưởng phòng hoạt động
6. Chief Financial Officer (CFO): giám đốc tài chính
7. Board of Directors: hội đồng quản trị
8. Share holder: cổ đông
9. Executive: thành viên ban quản trị
10. Founder: người sáng lập
11. President (Chairman) /’prezidənt/ (/’tʃeəmən/): Chủ tịch
12. Vice president (VP): phó chủ tịch
13. Manager /ˈmænɪdʒə/: Quản lý
14. department manager (Head of Department): trưởng phòng
15. section manager (Head of Division): Trưởng Bộ phận
16. personnel manager /,pə:sə’nel ‘mænidʤə/: trưởng phòng nhân sự
17. finance manager /fai’næns ‘mænidʤə/: trưởng phòng tài chính
18. accounting manager /ə’kauntiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng kế toán
19. production manager /production ‘mænidʤə/: trưởng phòng sản xuất
20. marketing manager /’mɑ:kitiɳ ‘mænidʤə/: trưởng phòng marketing
21. Supervisor /ˈsuːpəvaɪzə(r)/: Người giám sát
22. Team Leader /ti:m /’li:də/: Trưởng Nhóm
23. Boss /bɒs/: Sếp
24. assistant /ə’sistənt/: trợ lí giám đốc
25. secretary /’sekrətri/: thư kí
26. Receptionist /ri’sepʃənist/: Nhân viên lễ tân
27. Employer /im’plɔiə/: chủ (nói chung)
28. Employee   /ɪmˈplɔɪiː/: người làm công, nhân viên (nói chung)
29. Officer (staff) /’ɔfisə/ : Cán bộ, viên chức
30. labour/ labor /’leibə/: người lao động (nói chung)
31. labour/ labor union /’leibə ‘ju:njən/: công đoàn
32. Colleague  /ˈkɒliːɡ/: Đồng nghiệp
33. Expert  /ˈekspɜːt/: Chuyên viên
34. Collaborator  /kəˈlæbəreɪtə(r)/: Cộng tác viên
35. Trainee  /ˌtreɪˈniː/: Thực tập sinh
36. Apprentice  /əˈprentɪs/: Người học việc

Hy vọng với bài viết Trưởng phòng tiếng anh là gì ? sẽ giúp bạn có được thêm kiến thức để thực hành trong cuộc sống và công việc.




Bài trướcTải Photoshop CS6 Full Crack Miễn Phí 32/64 Bit
Bài tiếp theo【Hỏi đáp】 Thạc sĩ tiếng anh là gì?

Tôi là người luôn tìm kiếm và chia sẻ những điều giá trị dành cho mọi người.

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp

sarajevopanorama