【Hỏi đáp】Tuyển dụng tiếng anh là gì?

【Hỏi đáp】Tuyển dụng tiếng anh là gì?

VD: I got recruited by one of those headhunters ( Tớ đã được tuyển dụng bởi một trong số săn đầu người)

1 Interview Phỏng vấn – Cuộc phỏng vấn
2 Interviewer Người phỏng vấn
3 Interviewee Người được phỏng vấn
4. Position – Post Vị trí
5. Vacancy: Vị trí cần tuyển dụng
6. Apply Xin việc
7. Applicant – Candidate Người dự tuyển
8. Application Đơn xin việc
9. Permanent Dài hạn >> Temporary Tạm thời
10. Full – time Toàn thời gian >> Part – time Bán thời gian
11. Employ – Hire Thuê
12. Employee Nhân viên/ Người làm thuê
13. Employer (Boss) Ông chủ
14. Employment Công việc; Sự thuê người làmcông
15. Major – Specialty – Specialize: Chuyên ngành – Chuyên (về)
16. Qualify Đủ tiêu chuẩn;
17. Qualification Bằng cấp; Trình độ chuyên môn
18. Qualified Có đủ năng lực
19. Require:  Đòi hỏi; Yêu cầu
20. Requirement :  Yêu cầu/ ứng tuyển (Ứng tuyển tiếng anh là gì?)
21. Recruit Tuyển dụng
22. Recruitment Sự tuyển dụng
23. Recruiter Nhà tuyển dụng
24. Train Đào tạo; Huấn luyện
25. Training Sự đào tạo

=> Xem thêm: Tin tức tổng hợp

sarajevopanorama