a lô – Wiktionary tiếng Việt

a lô – Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Và còn lấy cảm hứng từ Thomas Edison khi ông nói câu hello khi dùng điện thoại.

Xem thêm: Aternos – Tạo server Minecraft vĩnh viễn

Thán từ[sửa]

a lô, a-lô, alô

Bạn đang xem: a lô – Wiktionary tiếng Việt

Xem thêm: Chuyển PDF sang JPG – Phần mềm để đổi PDF sang ảnh miễn phí

  1. Chào! (dùng để trả lời điện thoại).

Dịch[sửa]

  • Tiếng Ả Rập: آلو (’ālló)
  • Tiếng Afrikaans: hallo
  • Tiếng Anh: hello
  • Tiếng Armenia: ալլո (alló)
  • Tiếng Ba Lan: halo, słucham
  • Tiếng Ireland: Dia dhuit
  • Tiếng Băng Đảo: halló, hæ, góðan dag, góða daginn, góðan daginn (không chính xác)
  • Tiếng Bồ Đào Nha: alô
  • Tiếng Bổ trợ Quốc tế: hallo
  • Tiếng Bosnia: halo, molim
  • Tiếng Bulgari: ало (aló)
  • Tiếng Catalan: digui, si, hola
  • Tiếng Croatia: molim, izvolite, halo
  • Tiếng Đan Mạch: hallo
  • Tiếng Đức: hallo
  • Tiếng Estonia: hallo, halloo
  • Tiếng Frysk: hallo
  • Tiếng Gruzia: ალო (alo), გისმენთ (gisment‘)
  • Tiếng Hà Lan: hallo
  • Tiếng Hindi: नमस्कार (namaskar)
  • Tiếng Hung: halló
  • Tiếng Hy Lạp: εμπρός (embros), ναι (ne)
  • Tiếng Indonesia: halo
  • Tiếng Litva: alio
  • Tiếng Malta: ħellow
  • Tiếng Na Uy: hallo
  • Tiếng Nga: алло (alló)
  • Tiếng Nhật: もしもし (móshi-móshi)
  • Tiếng Phần Lan: haloo
  • Tiếng Pháp: allô
  • Tiếng Romana: alo, haló
  • Tiếng Séc: haló
  • Tiếng Serbia:
    • Chữ Kirin: хало, молим
    • Chữ Latinh: halo, molim
  • Tiếng Slovak: haló
  • Tiếng Sloven: halo, prosim
  • Tiếng Tagalog: magandang tanghali po
  • Tiếng Tây Ban Nha: aló (Mỹ Latinh), bueno (Mexico), diga (Tây Ban Nha), dígame (Tây Ban Nha), hola (Argentina, Uruguay), oigo (Cuba)
  • Tiếng Thái: สวัสดีครับ (sàwàtdee kráp) , สวัสดีค่ะ (sàwàtdee kâ) gc (nghi thức), ฮัลโหล (hanlǒh) (thông tục)
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: alo, efendim
  • Tiếng Thụy Điển: hallå, hej, god dag (nghi thức)
  • Tiếng Triều Tiên: 여보세요 (yeoboseyo)
  • Tiếng Trung Quốc: 喂 (wèi, uy), 您好 (nín hăo, nâm hảo) (nghi thức)
  • Tiếng Ukraina: алло (alló), слухаю (slukhaju)
  • Tiếng Ý: pronto

Tham khảo[sửa]

  • Nguyễn Quang Vinh (2006). Những Chữ Ngoại Quốc Thông Dụng Trong Tiếng Việt (Microsoft Word). Trang được truy nhập ngày 16 tháng 3 năm 2008.

Nguồn: https://sarajevopanorama.info
Danh mục: Tổng Hợp

sarajevopanorama