bad habit in Vietnamese – English-Vietnamese Dictionary

bad habit in Vietnamese – English-Vietnamese Dictionary

translations bad habit

Add

Do you also have this bad habit?

Bạn đang xem: bad habit in Vietnamese – English-Vietnamese Dictionary

jw2019

And I see you’re back to your bad habits.

‘.. Và tôi thấy là cô đang trở lại với thói quen xấu của cô.’

OpenSubtitles2018.v3

Is he struggling to overcome a bad habit, such as smoking?

Họ có đang cố gắng từ bỏ một tật xấu nào đó như hút thuốc chẳng hạn?

jw2019

There may be some bad habits that must be overcome or even immoral practices that must be ended.

Có lẽ bạn phải bỏ những tật xấu hoặc chấm dứt ngay cả những thực hành vô luân.

jw2019

Avoid people, movies, or music that make it more difficult for you to fight bad habits.

Hãy tránh những phim ảnh, âm nhạc và những người khiến bạn khó kháng cự thói quen xấu.

jw2019

Want to to drop a bad habit this frivolous.

Muốn để thả một thói quen xấu này hư không.

QED

In contrast, Dinah fared poorly because of a bad habit.

Xem thêm: Animetvn

Trái lại, đời sống Đi-na không được suôn sẻ vì một thói quen xấu.

jw2019

OpenSubtitles2018.v3

To overcome this bad habit, any negative comments about someone’s life should be avoided.

Để khắc phục thói xấu này, bất cứ lời phê bình có tính cách đả phá về cuộc sống của một người nào đó thì cần phải tránh.

LDS

I was very outgoing and soon became involved with people who had bad habits.

Vốn có tính hướng ngoại, chẳng mấy chốc tôi bắt đầu giao du với đám bạn xấu.

jw2019

Help him to love Jehovah more than his bad habit.

Hãy giúp người ấy yêu thương Đức Giê-hô-va nhiều hơn là tật xấu đó.

jw2019

I have a bad habit of standing you up.

Tôi có một thói quen xấu là luôn thất hẹn với anh.

OpenSubtitles2018.v3

With determination he overcame these bad habits.

Với sự cương quyết, ông ta thắng được các tật xấu này.

jw2019

Overcoming some bad habit?

Hay là bỏ được các tật xấu nào đó?

jw2019

She admits: “Behind every bad habit I have succumbed to, there is usually an ‘innocent’ reason.”

Chị thừa nhận: “Mỗi thói quen xấu mà tôi mắc phải, thì thường đều có một lý do ‘vô hại’ ”.

jw2019

Many had bad habits to overcome.

Nhiều người đã có các tật xấu cần phải từ bỏ.

jw2019

That’s a bad habit?

Đó là một thói quen xấu à?

OpenSubtitles2018.v3

Xem thêm: [GIẢI ĐÁP] Khái niệm Chịch, Đụ, Nện, Xoạc là gì? Có sướng không?

OpenSubtitles2018.v3

I’m sorry, it’s like a bad habit.

Tôi xin lỗi, giống như thói xấu vậy.

OpenSubtitles2018.v3

18 Well, the family may become destitute because of the gross laziness and bad habits of the husband.

18 Gia đình có thể trở nên thiếu thốn cùng cực vì người chồng quá lười biếng và có tật xấu.

jw2019

I’ll hate to encourage bad habits.

Tôi không muốn khuyến khích các tật xấu.

OpenSubtitles2018.v3

Bad habits are indeed an oppressive master.

Những thói quen xấu quả thật là một ông chủ khắc nghiệt.

jw2019

How Financial Companies Encourage Bad Habits

Các công ty tài chính khuyến khích những thói quen xấu như thế nào

EVBNews

He got bad habits.

Hắn có nhiều tật xấu lắm.

OpenSubtitles2018.v3

The Bible shows very clearly that we can choose to change our bad habits and cultivate good ones.

Kinh Thánh cho thấy rất rõ rằng chúng ta có thể chọn đổi thói quen xấu của chúng ta và vun trồng thói quen tốt.

jw2019

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Nguồn: https://sarajevopanorama.info
Danh mục: Tổng Hợp

sarajevopanorama