Nghĩa của từ Đã – Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đã – Từ điển Việt

Tính từ

ở trạng thái hoàn toàn hài lòng do nhu cầu sinh lí hoặc tâm lí nào đó đã được đáp ứng đầy đủ
đã khát
ăn chưa đã thèm
cứ cười đi cho đã
Đồng nghĩa: hả, thoả

Phụ từ

từ biểu thị sự việc, hiện tượng đang nói đến xảy ra trước hiện tại hoặc trước một thời điểm nào đó được xem là mốc, trong quá khứ hoặc tương lai
anh ấy đã đi từ hôm qua
đã hứa thì phải giữ lời
từ biểu thị việc vừa nói đến cần được hoàn thành trước khi làm một việc khác
làm xong đã rồi hẵng đi
cứ để cho nó nói nốt đã!
Đồng nghĩa: hẵng

Trợ từ

từ biểu thị ý nhấn mạnh sắc thái nghi vấn hoặc ý thiên về phủ định trong một số câu có hình thức nghi vấn
thuyết phục chắc gì nó đã nghe?
đã đẹp mặt chưa!

tác giả


Tìm thêm với Google.com :

Bạn đang xem: Nghĩa của từ Đã – Từ điển Việt

Xem thêm: Bad Boy là gì? Sự khác biệt của Bad boy chính thống và tà đạo



NHÀ TÀI TRỢ

Xem thêm: [ Rreview ] Quạt điều hòa Kangaroo KG50F07

Nguồn: https://sarajevopanorama.info
Danh mục: Tổng Hợp

sarajevopanorama